Tera Star Plus
DẪN ĐẦU XU HƯỚNG
Ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu năm 2024, mẫu xe tải nhẹ máy xăng 1.25T Tera Star Plus (Tera Star+) đã nhanh chóng thu hút sự quan tâm của khách hàng, tạo nên cơn sốt đặt hàng bởi hàng loạt trang bị vượt trội phân khúc.
Giá từ(*):
Thùng xe
Tera Star Plus thùng lửng
Thùng lửng được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ và tháo dỡ nhanh chóng, thuận tiện. Chuyên chở vật liệu xây dựng như: xi măng, cát, đá; trang trí nội thất như kiếng, cây cảnh hoặc máy móc công nghiệp.
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 3.080 mm x 1.510 mm x 375 mm
Thùng xe
Tera Star Plus thùng bạt lửng
Thùng bạt lửng mở bửng giúp hàng hóa tránh được sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài (nắng, mưa, bụi bẩn,...). Hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe nên có thể mở hoặc phủ bạt theo nhu cầu sử dụng.
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 3.050 mm x 1.610 mm x 1.570 mm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tổng thể DxRxC | mm | 5.120 x 1.770 x 2.380 |
| Lòng thùng DxRxC | mm | 3.050 x 1.610 x 1.570 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.200 |
| Vệt bánh xe | Trước/sau | 1.360 / 1.360 |
| Thể tích thùng xăng | Lít | 40 |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Loại động cơ | JL474QAK | |
| Động cơ | Phun xăng trực tiếp - GDI - DVVT | |
| Dung tích động cơ | cc | 1.499 |
| Công suất lớn nhất (Ps/m) | Ps/rpm | 109/6.000 |
| Mômen xoắn lớn nhất | Nm/rpm | 148/4.500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Loại hộp số | TM025RMB | |
| Hộp số | 5MT - 5 số tiến - 1 số lùi |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Dẫn động phanh | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |
| Phanh chính | Trước /sau | Phanh đĩa/ Tang trống |
| Kích thước lốp | Trước /sau | 175/70R14 - 175/70R14 |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo | Trước /sau | Hệ thống treo Macpherson/ Nhíp lá + Giảm chấn thủy lực |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
| Đèn sương mù | Có |
| Ghế | Ghế da cao cấp |
| Hệ thống điều hòa | Có |
| Hệ thống giải trí | LCD 7" / Bluetooth / USB |
| Cửa sổ | Chỉnh điện, auto lên xuống 1 chạm |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hệ thống phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh EBD | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Điều chỉnh cao/thấp tia đèn chiếu sáng trước | Có |
| Chìa khóa điều khiển từ xa | Có |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng